• Mô tả
  • Đánh giá (0)
  • Demo thử

Mô tả

MỤC LỤC

MỤC LỤC.. 3

LỜI MỞ ĐẦU.. 7

  1. Tính cấp thiết của đề tài: 7

CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ PHÁT TRIỂN MARKETING DỊCH VỤ TÍN DỤNG TÀI TRỢ XUẤT KHẨU CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI. 10

1.1. HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TÀI TRỢ XK CỦA NH THƯƠNG MẠI: 10

1.1.1. Khái niệm về hoạt động tài trợ của NH thương mại: 10

1.1.2. Phân loại hoạt động tài trợ của NH thương mại: 10

1.1.3. Tín dụng tài trợ XK.. 10

1.1.3.1. Sự ra đời và phát triển tín dụng tài trợ XK: 11

1.1.3.2. Vai trò của các hình thức tín dụng tài trợ XK.. 12

1) Đối với NH thương mại 12

2) Đối với DN.. 13

3) Đối với nền kinh tế đất nước. 14

1.1.3.3. Các hình thức tín dụng tài trợ XK.. 14

1) Căn cứ vào phương thức thanh toán. 14

  1. a) Cho vay trong khuôn khổ thanh toán bằng L/C.. 14
  2. b) Cho vay trong khuôn khổ phương thức nhờ thu kèm chứng từ. 17

2) Cho vay trên cơ sở hối phiếu. 17

3) Căn cứ vào thời hạn cho vay. 18

  1. a) Tín dụng ngắn hạn. 18
  2. b) Tín dụng trung và dài hạn. 18

4) Căn cứ vào mức độ tín nhiệm đối với khách hàng. 19

  1. a) Tín dụng có đảm bảo. 19
  2. b) Tín dụng không có đảm bảo. 19

5) Một số hình thức tín dụng tài trợ XK khác. 19

  1. a) Tín dụng bao thanh toán (tín dụng Factoring hay affacturage) 19
  2. b) Tín dụng thuê mua (Leasing) 20

1.1.3.4. Các hình thức tín dụng tài trợ XK tại các NH thương mại Việt Nam hiện nay. 20

1) Tài trợ vốn lưu động để thu mua, chế biến, sản xuất hàng XK theo đúng L/C qui định, hợp đồng ngoại thương đã ký kết, đơn đặt hàng. 20

2) Tài trợ vốn trong thanh toán hàng XK.. 21

1.1.3.5. Nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động tín dụng TTXK của NH thương mại 22

1) Chính sách tỷ giá hối đoái 22

2) Chính sách xuất nhập khẩu. 23

3) Chính sách tín dụng của NH thương mại 23

4) Các nhân tố thị trường. 25

  1. a) Tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế. 25
  2. b) Lạm phát 25
  3. c) Cung – cầu ngoại tệ. 25
  4. d) Tâm lý đầu tư ngoại tệ. 26

1.1.3.6. Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tín dụng tài trợ XK.. 26

1) Tổng nguồn vốn huy động. 26

2) Tổng dư nợ tín dụng. 26

3) Nợ quá hạn. 26

4) Hệ số thu nợ. 26

5) Tỷ lệ nợ quá hạn trên tổng dư nợ. 27

6) Tỷ lệ lợi nhuận từ hoạt động tín dụng XNK trên tổng lợi nhuận. 27

1.2. ỨNG DỤNG MARKETING TRONG DỊCH VỤ TÍN DỤNG TTXK.. 27

1.2.1. Dịch vụ. 27

1.2.1.1. Khái niệm về dịch vụ. 27

1.2.1.2. Các đặc thù của dịch vụ. 28

1) Tính không thể tách rời (Inseparabilit) 28

2) Tính chất không đồng nhất (Variabilit) 28

3) Vô hình (Intangibility): 28

4) Không lưu trữ được (Perishability) 28

1.2.1.3. Dịch vụ tín dụng tài trợ XK.. 29

1.2.2. Marketing dịch vụ tín dụng tài trợ XK.. 29

1.2.2.1. Marketing dịch vụ là gì?. 29

1.2.2.2. Marketing dịch vụ tín dụng tài trợ XK là gì?. 29

1.2.2.3. Đặc điểm Marketing dịch vụ tín dụng TTXK.. 30

1.2.2.4. Các hoạt động Marketing trong NH.. 31

1.2.2.5. Hệ thống chính sách marketing dịch vụ tín dụng tài trợ XK.. 32

1) Chính sách sản phẩm.. 32

2) Chính sách giá. 33

3) Chính sách phân phối 33

4) Chính sách truyền thông cổ động. 34

5) Chính sách con người 35

6) Cơ sở vật chất 35

7) Chính sách quy trình. 36

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG MARKETING DỊCH VỤ TÍN DỤNG TÀI TRỢ XUẤT KHẨU TẠI NH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN – CN ĐÀ NẴNG.. 37

2.1. Giới thiệu chung về BIDV – Chi nhánh Đà Nẵng. 37

2.1.1. Lịch sử phát triển. 37

2.1.2. Chức năng, nhiệm vụ. 38

2.1.3. Tình hình hoạt động kinh doanh. 39

2.1.3.1. Tình hình huy động vốn. 39

2.1.3.2. Tình hình cho vay. 41

2.1.3.3. Kết quả kinh doanh. 42

2.1.3.4. Định hướng phát triển của BIDV trong những năm tới 44

2.2. Thực trạng hoạt động tín dụng XK tại NH BIDV Đà Nẵng. 46

2.2.1. Cơ chế chính sách đối với tín dụng TTXK của BIDV: 46

2.2.2. Về hoạt động sử dụng vốn tài trợ các hoạt động XK.. 47

2.2.3. Khách hàng của BIDV Đà Nẵng trong lĩnh vực tín dụng TTXK.. 51

2.2.4. Đánh giá chung hoạt động tín dụng TTXK tại NH BIDV Đà Nẵng. 54

2.3. Thực trạng hoạt động marketing trong dịch vụ tín dụng tài trợ XK NH BIDV Đà Nẵng  54

2.3.1. Thực hiện chính sách Marketing tại BIDV Đà Nẵng. 54

2.3.1.1. Chính sách sản phẩm.. 54

1) Các loại sản phẩm dịch vụ tín dụng tài trợ XK.. 54

  1. a) Cho vay hỗ trợ XK: 54
  2. b) Chiết khấu có truy đòi theo hình thức L/C và Nhờ thu. 55
  3. c) Chiết khấu có truy đòi theo hình thức TTR: 56
  4. d) Chiết khấu có truy đòi theo hình thức giao dịch TradeCard. 56
  5. e) Chiết khấu miễn truy đòi hối phiếu đòi nợ theo L/C trả ngay. 57

2) Tình hình triển khai sản phẩm tín dụng TTXK của BIDV Đà Nẵng. 57

3) Đánh giá: 58

  1. a) Đạt được. 58
  2. b) Hạn chế. 58

2.3.1.2. Chính sách giá. 59

1) Chính sách cụ thể. 59

2) Đánh giá. 61

  1. a) Đạt được. 61
  2. b) Hạn chế. 62

2.3.1.3. Chính sách phân phối 62

1) Chính sách cụ thể. 62

2) Đánh giá: 62

  1. a) Đạt được. 62
  2. b) Hạn chế. 62

2.3.1.4. Chính sách cổ động truyền thông. 63

1) Chính sách cụ thể. 63

  1. a) Quảng cáo, tuyên truyền. 63
  2. b) Khuyến mãi 64
  3. c) Bán hàng trực tiếp. 64
  4. d) Hoạt động tài trợ xã hội 64
  5. e) Hoạt động truyền thông đến nhân viên. 65

2) Đánh giá: 65

  1. a) Đạt được. 65
  2. b) Hạn chế. 66

2.3.1.5. Chính sách con người 66

1) Chính sách cụ thể. 66

2) Đánh giá. 67

  1. a) Đạt được. 68
  2. b) Hạn chế. 68

2.3.1.6. Chính sách các bằng chứng trong dịch vụ. 68

1) Chính sách cụ thể. 68

2) Đánh giá. 70

  1. a) Đạt được. 70
  2. b) Hạn chế. 70

2.3.1.7. Chính sách quy trình. 70

1) Đối tượng khách hàng. 70

2) Các hoạt động XK được NH xem xét tín dụng tài trợ. 71

3) Qui trình tín dụng tài trợ XK theo sản phẩm.. 71

  1. a) Cho vay hỗ trợ XK.. 71
  2. b) Chiết khấu có truy đòi theo hình thức L/C và Nhờ thu. 81
  3. c) Chiết khấu có truy đòi theo hình thức TTR: 82
  4. d) Chiết khấu có truy đòi theo hình thức giao dịch TradeCard. 82
  5. e) Chiết khấu miễn truy đòi hối phiếu đòi nợ theo L/C trả ngay. 82

4) Thời gian xét duyệt tín dụng: 84

  1. a) Phòng Quan hệ khách hàng: 84
  2. b) Phòng quản trị rủi ro tín dụng: 84

5) Đánh giá. 84

  1. a) Đạt được. 84
  2. b) Hạn chế. 84

2.3.2. Đánh giá chung hoạt động marketing dịch vụ tín dụng TTXK tại BIDV Đà Nẵng. 85

CHƯƠNG 3: CÁC GIẢI PHÁP CHO MARKETING DỊCH VỤ TÍN DỤNG TÀI TRỢ XUẤT KHẨU Ở NH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN – CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG.. 86

3.1. Căn cứ xây dựng giải pháp: 86

3.1.1. Định hướng và mục tiêu NH BIDV – chi nhánh Đà Nẵng trong lĩnh vực tín dụng TTXK: 86

3.1.2. Phân tích môi trường kinh doanh dịch vụ tín dụng TTXK trên địa bàn thành phố Đà Nẵng: 86

3.1.2.1. Môi trường vĩ mô. 86

1) Về vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên. 86

2) Môi trường kinh tế. 87

  1. a) Ảnh hưởng chung từ nhân tố thị trường đến hoạt động tín dụng TTXK: 87
  2. b) Tình hình tăng trưởng XK trên địa bàn thành phố Đà Nẵng: 87

3) Môi trường chính trị, pháp luật: 89

3.1.2.2. Môi trường vi mô. 89

1) Các yếu tố nội lực của NH: 89

2) Khách hàng. 90

  1. a) Thị trường dịch vụ tín dụng TTXK.. 91
  2. b) Lựa chọn khách hàng của dịch vụ tín dụng TTXK BIDV Đà Nẵng: 91

3) Đối thủ cạnh tranh: 93

  1. a) Nguồn vốn cho các hoạt động tài trợ XK từ các ngân hàng. 93
  2. b) Hoạt động marketing của đối thủ cạnh tranh. 94

3.1.3. Phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức trong hoạt động tín dụng tài trợ XK của BIDV Đà Nẵng: 96

3.1.3.1. Điểm mạnh: 96

3.1.3.2. Điểm yếu: 97

3.1.3.3. Cơ hội: 97

3.1.3.4. Thách thức: 97

3.1.3.5. Đánh giá. 97

3.2. Xây dựng các chính sách marketing dịch vụ tín dụng TTXK.. 98

3.2.1. Chính sách sản phẩm.. 98

3.2.2. Chính sách giá cả. 99

3.2.3. Chính sách phân phối 100

3.2.3.1. Mở rộng mạng lưới đại lý của NH.. 100

3.2.3.2. Xây dựng hoàn chỉnh kênh phân phối điện tử. 101

3.2.4. Chính sách quảng bá khuyếch trương. 101

3.2.4.1. Thiết lập marketing quan hệ. 101

3.2.4.2. Củng cố hình ảnh tốt đẹp của NH trong lòng khách hàng. 102

3.2.4.3. Quảng cáo trên các phương tiện truyền thông đại chúng. 103

3.2.5. Chính sách con người 103

3.2.5.1. Chính sách tuyển dụng và đào tạo cán bộ nhân viên. 103

3.2.5.2. Xây dựng môi trường làm việc chuyên nghiệp. 104

3.2.5.3. Nâng cao khả năng giao tiếp của cán bộ giao dịch ngân hàng khi tiếp xúc trực tiếp với khách hàng  104

3.2.6. Chính sách qui trình: 105

3.2.6.1. Đảm bảo chất lượng tín dụng. 105

3.2.6.2. Thành lập bộ phận tư vấn khách hàng sản phẩm dịch vụ tín dụng TTXK.. 106

3.2.7. Chính sách chứng minh cụ thể. 106

3.2.7.1. Bố trí không gian làm việc. 106

3.2.7.2. Nâng cấp cơ sở hạ tầng dựa trên công nghệ hiện đại 107

3.3. Các biện pháp khác. 108

3.3.1. Đẩy mạnh công tác nghiên cứu thị trường. 108

3.3.2. Phát triển các giá trị tăng thêm của dịch vụ tín dụng tài trợ XK.. 109

3.4. Các kiến nghị 109

3.4.1. Đối với Chính phủ. 109

3.4.2. Đối với NH BIDV Hội sở chính. 110

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.


Hãy là người đầu tiên nhận xét “đề tài “Hoàn thiện giải pháp Marketing cho dịch vụ tín dụng tài trợ XK tại NH Đầu tư và Phát triển – chi nhánh Đà Nẵng” toanvan file.doc”