Luận văn, đề tài về Phát triển nguồn nhân lực tại Ngân hàng kỹ thương (Techcombank) chi nhánh Đà Nẵng giai đoạn 2010 – 2020 toanvantomtat file.doc
50,000 ₫
- Mô tả
- Đánh giá (0)
- Demo thử
Mô tả
MỤC LỤC
Trang
LỜI CAM ĐOAN
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BIỂU BẢNG
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
MỞ ĐẦU 1
Chương 1NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC 13
1.1. Khái quát về phát triển nguồn nhân lực. 13
1.1.1. Nhân lực và Nguồn nhân lực. 13
1.1.2. Quản trị nguồn nhân lực. 15
1.1.3. Phát triển nguồn nhân lực. 16
1.1.4. Ngân hàng thương mại và đặc điểm của nó. 19
1.1.5. Ý nghĩa của phát triển nguồn nhân lực. 21
1.2. Nội dung cơ bản của phát triển nguồn nhân lực. 23
1.2.1. Quy mô, cơ cấu nguồn nhân lực. 24
1.2.2. Phát triển trình độ chuyên môn nghiệp vụ nguồn nhân lực. 25
1.2.3. Phát triển kỹ năng của người lao động. 27
1.2.4. Nâng cao trình độ nhận thức cho người lao động. 28
1.2.5. Nâng cao động lực thúc đẩy người lao động. 29
1.2.6. Nâng cao sức khỏe cho người lao động. 31
1.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển nguồn nhân lực. 32
1.3.1. Chính sách phát triển của ngân hàng. 32
1.3.2. Nhân tố thuộc về tính năng động xã hội 33
1.3.3. Chính sách sử dụng, bố trí nguồn nhân lực. 34
1.3.4. Nhân tố thuộc về người lao động. 35
Chương 2 THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TẠI TECHCOMBANK CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG.. 36
2.1. Tổng quan về Techcombank và Techcombank Đà Nẵng. 36
2.1.1. Một số nét khái quát về Ngân hàng Kỹ thương Việt Nam.. 36
2.1.2. Một số nét khái quát về Techcombank Đà Nẵng. 39
2.1.2.1. Quá trình hình thành và phát triển của Techcombank Đà Nẵng. 39
2.1.2.2. Chức năng nhiệm vụ của Techcombank Đà Nẵng. 39
2.1.2.4 .Chức năng và nhiệm vụ của các phòng ban. 41
2.1.2.5. Tình hình hoạt động của Techcombank Đà Nẵng. 43
2.2. Thực trạng phát triển nguồn nhân lực tại Techcombank Đà Nẵng. 45
2.2.1. Thực trạng về cơ cấu nguồn nhân lực. 45
2.2.2. Thực trạng phát triển trình độ chuyên môn nghiệp vụ nguồn nhân lực. 51
2.2.3. Thực trạng phát triển kỹ năng của nguồn nhân lực. 60
2.2.4. Thực trạng trình độ nhận thức của người lao động. 62
2.2.5. Thực trạng về nâng cao động cơ thúc đẩy người lao động. 63
2.2.6. Thực trạng về vấn đề sức khỏe của người lao động. 66
2.3. Nguyên nhân của những hạn chế trên. 69
2.3.1. Chưa chú trọng đào tạo nguồn nhân lực có trình độ cao. 69
2.3.2. Chiến lược phát triển nguồn nhân lực chưa hoàn chỉnh. 70
2.3.3. Công tác hoạch định nguồn nhân lực chưa được chú trọng. 72
2.3.4. Quy chế tăng lương hàng năm bất cập, chưa thực sự thu hút người lao động gắn bó lâu dài 74
Chương 3 GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TẠI TECHCOMBANK CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG ĐẾN NĂM 2020. 75
3.1. Cơ sở đề xuất giải pháp. 75
3.1.2. Xuất phát từ chiến lược phát triển kinh tế – xã hội của thành phố Đà Nẵng 78
3.1.3. Một số quan điểm có tính nguyên tắc khi phát triển nguồn nhân lực. 81
3.2. Giải pháp phát triển nguồn nhân lực. 82
3.2.1. Giải pháp về công tác hoạch định nguồn nhân lực. 82
3.2.1.1. Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực. 83
3.2.1.2. Các chính sách thực hiện hoạch định nguồn nhân lực. 89
3.2.2. Giải pháp đào tạo nguồn nhân lực có trình độ cao. 90
3.2.2.1. Dự báo nhu cầu đào tạo. 91
3.2.2.2. Đổi mới các loại hình đào tạo. 94
3.2.2.3. Xây dựng quy chế đào tạo. 95
3.2.3. Giải pháp phát triển kỹ năng cho người lao động. 95
3.2.4. Giải pháp nâng cao trình độ nhận thức cho người lao động. 97
3.2.5. Giải pháp nâng cao động cơ thúc đẩy người lao động. 99
3.2.5.1. Bằng công tác tiền lương. 99
3.2.5.2. Bằng yếu tố tinh thần. 104
3.2.5.3. Tạo môi trường làm việc thuận lợi 106
3.2.6. Nâng cao trình độ sức khỏe nguồn nhân lực. 107
3.3. Kết luận và kiến nghị 108
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
CBCNV: Cán bộ công nhân viên
DVNH: Dịch vụ ngân hàng
LHQ: Liên hợp quốc
NHTM: Ngân hàng thương mại
NHNN: Ngân hàng nhà nước
HSBC: Ngân hàng Thượng hải Hồng kông
GD: Giao dịch
QTK: Quỹ tiết kiệm
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
| Số hiệu
bảng |
Tên bảng | Trang |
| 2.1 | Kết quả kinh doanh của Techcombank Đà Nẵng | 34 |
| 2.2 | Cơ cấu lao động theo độ tuổi | 36 |
| 2.3 | Số lượng lao động các đơn vị theo khối gián tiếp và khối trực tiếp | 39 |
| 2.4 | Phân tổ lao động gián tiếp theo trình độ chuyên môn nghiệp vụ | 42 |
| 2.5 | Phân tổ lao động trực tiếp theo trình độ chuyên môn nghiệp vụ | 43 |
| 2.6 | Phân tổ lao động gián tiếp theo ngành nghề đào tạo | 46 |
| 2.7 | Phân tổ lao động trực tiếp theo ngành nghề đào tạo | 48 |
| 2.8 | Những kỹ năng đào tạo cho người lao động | 49 |
| 2.9 | Hệ thống cấp hàm và band lương của Techcombank | 52 |
| 3.1 | Dự báo nguồn nhân lực theo trình độ chuyên môn | 71 |
| 3.2 | Đào tạo kỹ năng cho các vị trí | 80 |
| 3.3 | Hệ thống cấp hàm và band lương | 85 |
| 3.4 | Mức lương của Techcombank | 87 |
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
| Số hiệu
hình vẽ |
Tên hình vẽ | Trang |
| 2.1 | Mô hình cơ cấu tổ chức | 31 |
| 2.2 | Lợi nhuận qua 3 năm | 34 |
| 2.3 | Cơ cấu lao động theo nhóm tuổi | 38 |
| 2.4 | Cơ cấu lao động khối gián tiếp và khối trực tiếp | 41 |
| 2.5 | Cơ cấu lao động theo trình độ chuyên môn | 44 |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.